- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
viêm giác mạc (keratitis)
Anh ấy bị viêm giác mạc.
viêm giác mạc (keratitis)
Anh ấy bị viêm giác mạc.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
viêm giác mạc (keratitis)
viêm giác mạc (keratitis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.