- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
tốc độ góc; vận tốc góc
Góc tốc độ là một khái niệm trong vật lý học.
tốc độ góc; vận tốc góc
Góc tốc độ là một khái niệm trong vật lý học.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
tốc độ góc; vận tốc góc
tốc độ góc; vận tốc góc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.