- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
thép góc; thép hình L
Thép góc là một loại vật liệu xây dựng.
thép góc; thép hình L
Thép góc là một loại vật liệu xây dựng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
thép góc; thép hình L
thép góc; thép hình L
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.