- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
người đỗ đầu kỳ thi Hương (Giải Nguyên); giải nguyên
Anh ấy là giải nguyên của khoa thi này.
người đỗ đầu kỳ thi Hương (Giải Nguyên); giải nguyên
Anh ấy là giải nguyên của khoa thi này.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
người đỗ đầu kỳ thi Hương (Giải Nguyên); giải nguyên
người đỗ đầu kỳ thi Hương (Giải Nguyên); giải nguyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.