- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)
Anh ấy đã tránh được rắc rối lần này.
giải vây; miễn trừ
Họ đã giải vây thành phố.
tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)
Anh ấy đã tránh được rắc rối lần này.
giải vây; miễn trừ
Họ đã giải vây thành phố.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)
tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.