- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)
Chính phủ đã dỡ bỏ lệnh phong tỏa thành phố.
dỡ bỏ phong tỏa; giải phong tỏa
Thành phố cuối cùng cũng được dỡ bỏ phong tỏa.
dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)
Chính phủ đã dỡ bỏ lệnh phong tỏa thành phố.
dỡ bỏ phong tỏa; giải phong tỏa
Thành phố cuối cùng cũng được dỡ bỏ phong tỏa.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)
dỡ bỏ lệnh phong tỏa; gỡ phong tỏa; mở khóa (tài khoản bị khóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.