- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
tài năng; bản lĩnh; kỹ năng
năng lực; khả năng; có thể
Anh ấy đã dùng hết khả năng của mình.
năng lực; khả năng
chiêu thức; tuyệt chiêu
tài năng; bản lĩnh; kỹ năng
năng lực; khả năng; có thể
Anh ấy đã dùng hết khả năng của mình.
năng lực; khả năng
chiêu thức; tuyệt chiêu
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
tài năng; bản lĩnh; kỹ năng
tài năng; bản lĩnh; kỹ năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã sử dụng tất cả các kỹ năng của mình.
các chiêu thức; bản lĩnh; tài năng
Anh ấy đã sử dụng tất cả các kỹ năng của mình.
các chiêu thức; bản lĩnh; tài năng