- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
thuốc giải độc; chất giải độc
中能够消除或治疗毒素危害的药物nénggoù xiāochú huòzhìliáo dúsù wēihài de yàowù
Loại độc này không có thuốc giải.
thuốc giải độc; chất giải độc
中能够消除或治疗毒素危害的药物nénggoù xiāochú huòzhìliáo dúsù wēihài de yàowù
Loại độc này không có thuốc giải.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc giải độc; chất giải độc
thuốc giải độc; chất giải độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.