- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải điều chế; tách sóng
Bộ giải điều chế dùng để giải điều chế tín hiệu.
giải điều chế; tách sóng
Thiết bị này có thể giải điều tín hiệu.
giải điều chế; tách sóng
Bộ giải điều chế dùng để giải điều chế tín hiệu.
giải điều chế; tách sóng
Thiết bị này có thể giải điều tín hiệu.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giải điều chế; tách sóng
giải điều chế; tách sóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.