- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
trong tầm tay; dễ dàng với tới [thành ngữ]
Ước mơ trong tầm tay.
trong tầm tay; dễ dàng với tới [thành ngữ]
Ước mơ trong tầm tay.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
trong tầm tay; dễ dàng với tới [thành ngữ]
trong tầm tay; dễ dàng với tới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.