- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
nhìn cảnh sinh tình buồn; cảm cảnh thương tâm [thành ngữ]
Cảnh vật gợi buồn, anh ấy không kìm được nước mắt.
nhìn cảnh sinh tình buồn; cảm cảnh thương tâm [thành ngữ]
Cảnh vật gợi buồn, anh ấy không kìm được nước mắt.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
nhìn cảnh sinh tình buồn; cảm cảnh thương tâm [thành ngữ]
nhìn cảnh sinh tình buồn; cảm cảnh thương tâm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.