- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
nhìn đâu cũng đau lòng [thành ngữ]
Đây thực sự là một cảnh tượng đau lòng.
nhìn đâu cũng đau lòng [thành ngữ]
Đây thực sự là một cảnh tượng đau lòng.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nhìn đâu cũng đau lòng [thành ngữ]
nhìn đâu cũng đau lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.