- 害hại(tổn hại, gây hại)
- 谷cốc(thung lũng, khe núi)
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
miễn; miễn trừ
中不用做或不用遵守某些事情búyòng zuò huò búyòng zunshǒu mǒuxiē shìqing
Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự.
miễn trừ; miễn
中不必遵守某项规定或责任;不用承担búbì zūnshǒu mǒu xiàng guīdìng huò zérèn;búyòng chéngdān
Anh ấy được miễn thuế.
miễn; miễn trừ
中不用做或不用遵守某些事情búyòng zuò huò búyòng zunshǒu mǒuxiē shìqing
Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự.
miễn trừ; miễn
中不必遵守某项规定或责任;不用承担búbì zūnshǒu mǒu xiàng guīdìng huò zérèn;búyòng chéngdān
Anh ấy được miễn thuế.
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
miễn; miễn trừ
miễn; miễn trừ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.