- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí...)
Chính phủ đã giảm thuế cho họ.
giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí...)
Chính phủ đã giảm thuế cho họ.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí...)
giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.