- 害hại(tổn hại, gây hại)
- 谷cốc(thung lũng, khe núi)
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
liều mình; bất chấp tất cả; dốc hết
Anh ấy đã liều lĩnh, quyết định từ chức.
liều lĩnh dấn thân; bất chấp tất cả
Anh ấy đã liều mạng rồi.
liều ăn nhiều; dốc hết sức; không màng hậu quả
liều mình; bất chấp tất cả; dốc hết
Anh ấy đã liều lĩnh, quyết định từ chức.
liều lĩnh dấn thân; bất chấp tất cả
Anh ấy đã liều mạng rồi.
liều ăn nhiều; dốc hết sức; không màng hậu quả
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
liều mình; bất chấp tất cả; dốc hết
liều mình; bất chấp tất cả; dốc hết
Anh ấy đã liều một phen.
Anh ấy đã liều một phen.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.