- 害hại(tổn hại, gây hại)
- 谷cốc(thung lũng, khe núi)
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
trò chơi oẳn tù tì bằng ngón tay; trò đoán số ngón (trò chơi uống rượu)(kế thừa)
Họ đang chơi trò đoán ngón tay.
trò chơi oẳn tù tì bằng ngón tay; trò đoán số ngón (trò chơi uống rượu)(kế thừa)
Họ đang chơi trò đoán ngón tay.
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
trò chơi oẳn tù tì bằng ngón tay; trò đoán số ngón (trò chơi uống rượu)
trò chơi oẳn tù tì bằng ngón tay; trò đoán số ngón (trò chơi uống rượu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.