- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi đậu khấu; tuổi thiếu nữ (khoảng 13–14 tuổi) [thành ngữ]
Cô ấy đang ở tuổi thiếu nữ.
tuổi đậu khấu; tuổi thiếu nữ (khoảng 13–14 tuổi) [thành ngữ]
Cô ấy đang ở tuổi thiếu nữ.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi đậu khấu; tuổi thiếu nữ (khoảng 13–14 tuổi) [thành ngữ]
tuổi đậu khấu; tuổi thiếu nữ (khoảng 13–14 tuổi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.