- 彳xích(bước đi, đường)
- 正chính(thẳng, đúng đắn)
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
tượng trưng; biểu trưng; biểu tượng
中用某物表示或代表某种意义或事物yòng mǒu wù biǎoshì huò dàibiǎo mǒu zhǒng yìyì huò shìwù
Chim bồ câu hòa bình tượng trưng cho hòa bình.
tượng trưng; biểu tượng
中代表某种意义或精神的东西dàibiǎo mǒuzhǒng yìyì huò jīngshén de dōngxi
Bồ câu hòa bình là biểu tượng của hòa bình.
tượng trưng; biểu trưng; biểu tượng
中用某物表示或代表某种意义或事物yòng mǒu wù biǎoshì huò dàibiǎo mǒu zhǒng yìyì huò shìwù
Chim bồ câu hòa bình tượng trưng cho hòa bình.
tượng trưng; biểu tượng
中代表某种意义或精神的东西dàibiǎo mǒuzhǒng yìyì huò jīngshén de dōngxi
Bồ câu hòa bình là biểu tượng của hòa bình.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
tượng trưng; biểu trưng; biểu tượng
tượng trưng; biểu trưng; biểu tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.