- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mọt vòi (Curculionidae)
Bọ vòi voi là một loại côn trùng gây hại.
mọt vòi (bộ Curculionidae)
mọt vòi (Curculionidae)
Bọ vòi voi là một loại côn trùng gây hại.
mọt vòi (bộ Curculionidae)
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mọt vòi (Curculionidae)
mọt vòi (Curculionidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.