- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
bệnh phù chân voi (elephantiasis)
Bệnh chân voi là một loại bệnh nhiệt đới.
bệnh phù chân voi (elephantiasis)
Bệnh chân voi là một loại bệnh nhiệt đới.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh phù chân voi (elephantiasis)
bệnh phù chân voi (elephantiasis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.