diện mạo; ngoại hình (bề ngoài)
Anh ấy rất chú trọng đến vẻ bề ngoài của mình.
tướng mạo; diện mạo
Anh ấy trông rất có tướng mạo.
đánh giá người qua vẻ bề ngoài; xét người qua diện mạo
diện mạo; ngoại hình (bề ngoài)
Anh ấy rất chú trọng đến vẻ bề ngoài của mình.
tướng mạo; diện mạo
Anh ấy trông rất có tướng mạo.
đánh giá người qua vẻ bề ngoài; xét người qua diện mạo
diện mạo; ngoại hình (bề ngoài)
diện mạo; ngoại hình (bề ngoài)
Chúng ta không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
Chúng ta không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.