- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
huyện Cống Giác, thành phố Xương Đô, Tây Tạng(kế thừa)
Huyện Gonjo ở Tây Tạng.
huyện Cống Giác, thành phố Xương Đô, Tây Tạng(kế thừa)
Huyện Gonjo ở Tây Tạng.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
huyện Cống Giác, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
huyện Cống Giác, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.