- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
người chịu trách nhiệm; người phụ trách
Ai là người chịu trách nhiệm cho dự án này?
người chịu trách nhiệm; người phụ trách
Anh ấy là người phụ trách dự án này.
người chịu trách nhiệm; người phụ trách
Ai là người chịu trách nhiệm cho dự án này?
người chịu trách nhiệm; người phụ trách
Anh ấy là người phụ trách dự án này.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người chịu trách nhiệm; người phụ trách
người chịu trách nhiệm; người phụ trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.