- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
phá gia; tiêu hoang tài sản gia đình
Anh ta đã phá sản hết tiền của mình.
phá gia; tiêu hoang tài sản gia đình
Anh ta đã phá sản hết tiền của mình.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
phá gia; tiêu hoang tài sản gia đình
phá gia; tiêu hoang tài sản gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.