- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
làm hại dạ dày; làm mất ngon miệng (của thức ăn hoặc thuốc)
Loại thuốc này hơi khó tiêu.
làm mất hứng thú; làm nản lòng (bóng)
Bộ phim này quá chán.
làm hại dạ dày; làm mất ngon miệng (của thức ăn hoặc thuốc)
Loại thuốc này hơi khó tiêu.
làm mất hứng thú; làm nản lòng (bóng)
Bộ phim này quá chán.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
làm hại dạ dày; làm mất ngon miệng (của thức ăn hoặc thuốc)
làm hại dạ dày; làm mất ngon miệng (của thức ăn hoặc thuốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.