- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thua bầu cử; thất bại trong cuộc bầu cử
Anh ấy đã thua cuộc bầu cử.
thua bầu cử; thất bại trong cuộc bầu cử
Anh ấy đã thua cuộc bầu cử.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
thua bầu cử; thất bại trong cuộc bầu cử
thua bầu cử; thất bại trong cuộc bầu cử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.