- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
sản phẩm; chế phẩm
Những mặt hàng này có chất lượng rất tốt.
sản phẩm; chế phẩm
Những mặt hàng này có chất lượng rất tốt.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
sản phẩm; chế phẩm
sản phẩm; chế phẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.