- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
máy bay chở hàng; máy bay vận tải
Chiếc máy bay chở hàng này rất lớn.
máy bay chở hàng; máy bay vận tải
Chiếc máy bay chở hàng này rất lớn.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
máy bay chở hàng; máy bay vận tải
máy bay chở hàng; máy bay vận tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.