- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
kệ hàng; giá trưng bày hàng
Trên những kệ hàng này có rất nhiều sách.
kệ hàng; giá trưng bày hàng
kệ hàng; giá trưng bày hàng
Trên những kệ hàng này có rất nhiều sách.
kệ hàng; giá trưng bày hàng
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
kệ hàng; giá trưng bày hàng
kệ hàng; giá trưng bày hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.