- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
thùng container; container hàng hóa (Đài Loan)
Cái container này có thể chứa được bao nhiêu đồ?
quầy trưng bày hàng; tủ kính bày hàng
Trong quầy hàng này có rất nhiều sản phẩm.
thùng container; container hàng hóa (Đài Loan)
Cái container này có thể chứa được bao nhiêu đồ?
quầy trưng bày hàng; tủ kính bày hàng
Trong quầy hàng này có rất nhiều sản phẩm.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
thùng container; container hàng hóa (Đài Loan)
thùng container; container hàng hóa (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.