- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
lều/mái che hàng hóa; kho hàng có mái
Trong cái kho này có rất nhiều đồ.
nhà kho; lán hàng
Cái nhà kho này rất lớn.
lều/mái che hàng hóa; kho hàng có mái
Trong cái kho này có rất nhiều đồ.
nhà kho; lán hàng
Cái nhà kho này rất lớn.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
lều/mái che hàng hóa; kho hàng có mái
lều/mái che hàng hóa; kho hàng có mái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.