- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
trạm hàng hóa; ga hàng hóa
Ga hàng này rất lớn.
trạm hàng hóa; ga hàng hóa
Ga hàng này rất lớn.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm hàng hóa; ga hàng hóa
trạm hàng hóa; ga hàng hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.