- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
đồ vật; hàng hóa; (khinh) đồ; hạng người
Món hàng này tệ thật.
hàng hóa; đồ (khinh thường); loại người/thứ tồi tệ
Món hàng này rất tệ.
sản phẩm; chế phẩm
Lô hàng này rất tốt.
đồ vật; hàng hóa; (khinh) đồ; hạng người
Món hàng này tệ thật.
hàng hóa; đồ (khinh thường); loại người/thứ tồi tệ
Món hàng này rất tệ.
sản phẩm; chế phẩm
Lô hàng này rất tốt.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
đồ vật; hàng hóa; (khinh) đồ; hạng người
đồ vật; hàng hóa; (khinh) đồ; hạng người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.