- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham ô; chiếm đoạt
Anh ta đã tham ô tài sản của công ty.
tham ô; chiếm đoạt
Anh ta đã tham ô tài sản của công ty.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
tham ô; chiếm đoạt
tham ô; chiếm đoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.