- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
quan tham; quan chức tham nhũng
Ông ta là một tham quan.
quan tham; quan lại tham nhũng
Anh ta là một tham quan.
quan tham; quan tham nhũng
Ông ta là một quan tham.
quan tham; quan chức tham nhũng
Ông ta là một tham quan.
quan tham; quan lại tham nhũng
Anh ta là một tham quan.
quan tham; quan tham nhũng
Ông ta là một quan tham.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan tham; quan chức tham nhũng
quan tham; quan chức tham nhũng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.