- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
ham mê sắc dục; háo sắc
Anh ta là một người tham sắc.
háo sắc; tham mê sắc dục
Anh ta là một người háo sắc.
ham mê sắc dục; háo sắc
Anh ta là một người tham sắc.
háo sắc; tham mê sắc dục
Anh ta là một người háo sắc.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
ham mê sắc dục; háo sắc
ham mê sắc dục; háo sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.