- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
(phong thủy) khí mạch lưu thông; ảnh hưởng tốt lành (đặc biệt từ mộ tổ tiên)
Quán khí là một khái niệm trong phong thủy.
truyền khí; ban ân huệ
Anh ấy truyền tinh thần của mình vào tác phẩm.
(phong thủy) khí mạch lưu thông; ảnh hưởng tốt lành (đặc biệt từ mộ tổ tiên)
Quán khí là một khái niệm trong phong thủy.
truyền khí; ban ân huệ
Anh ấy truyền tinh thần của mình vào tác phẩm.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
(phong thủy) khí mạch lưu thông; ảnh hưởng tốt lành (đặc biệt từ mộ tổ tiên)
(phong thủy) khí mạch lưu thông; ảnh hưởng tốt lành (đặc biệt từ mộ tổ tiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.