- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông suốt; liên thông; xuyên suốt
Con đường này nối liền nam bắc.
thông suốt; thấu hiểu toàn diện; kết nối liên thông
Anh ấy xâu chuỗi những ý tưởng này lại.
thông suốt; liên thông; xuyên suốt
Con đường này nối liền nam bắc.
thông suốt; thấu hiểu toàn diện; kết nối liên thông
Anh ấy xâu chuỗi những ý tưởng này lại.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông suốt; liên thông; xuyên suốt
thông suốt; liên thông; xuyên suốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.