- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 戔tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện
中品行不好、不值得尊重的人pǐnxíng búhǎo、búzhíde zūnzhòng de rén
Đồ tiện nhân!
kẻ đê tiện; con đĩ; đồ hèn mạt
中品德差、不值得尊重的人pǐndé chà、búzhíde zūnzhòng de rén
Đồ tiện nhân nhà ngươi!
kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện
中品行不好、不值得尊重的人pǐnxíng búhǎo、búzhíde zūnzhòng de rén
Đồ tiện nhân!
kẻ đê tiện; con đĩ; đồ hèn mạt
中品德差、不值得尊重的人pǐndé chà、búzhíde zūnzhòng de rén
Đồ tiện nhân nhà ngươi!
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện
kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.