- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 戔tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
vợ tôi (khiêm xưng)
Vợ tôi đang đợi bạn ở nhà.
vợ tôi (khiêm xưng)
Vợ tôi đang đợi bạn ở nhà.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
vợ tôi (khiêm xưng)
vợ tôi (khiêm xưng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.