- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
tâm vị (giải phẫu); lỗ thông dạ dày-thực quản
Tâm vị là lối vào của dạ dày.
tâm vị (giải phẫu); lỗ thông dạ dày-thực quản
Tâm vị là lối vào của dạ dày.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
tâm vị (giải phẫu); lỗ thông dạ dày-thực quản
tâm vị (giải phẫu); lỗ thông dạ dày-thực quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.