- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
học sinh năng khiếu; học sinh tài năng (từ dùng ở Đài Loan)
Cô ấy là một học sinh năng khiếu.
học sinh năng khiếu; học sinh tài năng (từ dùng ở Đài Loan)
Cô ấy là một học sinh năng khiếu.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
học sinh năng khiếu; học sinh tài năng (từ dùng ở Đài Loan)
học sinh năng khiếu; học sinh tài năng (từ dùng ở Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.