- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
lớp dành cho học sinh năng khiếu; lớp chọn
Cô ấy được xếp vào lớp năng khiếu.
lớp dành cho học sinh năng khiếu; lớp chọn
Cô ấy được xếp vào lớp năng khiếu.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
lớp dành cho học sinh năng khiếu; lớp chọn
lớp dành cho học sinh năng khiếu; lớp chọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.