- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp
Tôi không thể mua chịu.
mua chịu; nợ tài khoản; ghi nợ
Anh ấy thích ghi nợ.
mua chịu; nợ tiền; ghi sổ nợ
Anh ấy thích ghi nợ.
mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp
Tôi không thể mua chịu.
mua chịu; nợ tài khoản; ghi nợ
Anh ấy thích ghi nợ.
mua chịu; nợ tiền; ghi sổ nợ
Anh ấy thích ghi nợ.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp
mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.