- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua chịu; cho nợ
Tôi đã mua một chiếc xe mới trả góp.
mua chịu; mua trả sau
Tôi đã mua chịu một chiếc xe mới.
mua chịu; cho nợ
Tôi đã mua một chiếc xe mới trả góp.
mua chịu; mua trả sau
Tôi đã mua chịu một chiếc xe mới.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua chịu; cho nợ
mua chịu; cho nợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.