- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
trao quyền; trao năng lực (thuật ngữ mới ~2019)
Trao quyền cho nhân viên là mục tiêu của công ty.
trao quyền; kích hoạt năng lực
Trao quyền cho nhân viên, nâng cao hiệu quả.
trao quyền năng; tiếp sức; nâng cao năng lực
trao quyền; trao năng lực (thuật ngữ mới ~2019)
Trao quyền cho nhân viên là mục tiêu của công ty.
trao quyền; kích hoạt năng lực
Trao quyền cho nhân viên, nâng cao hiệu quả.
trao quyền năng; tiếp sức; nâng cao năng lực
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
trao quyền; trao năng lực (thuật ngữ mới ~2019)
trao quyền; trao năng lực (thuật ngữ mới ~2019)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta cần tiếp thêm năng lượng cho nhân viên.
Chúng ta cần tiếp thêm năng lượng cho nhân viên.