- 貝bối(tiền, của cải (vỏ sò))
- 者giả(người, kẻ)
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
đánh nhau; tranh đấu
Họ quyết định đánh nhau.
đánh nhau; tranh đấu
Họ quyết định đánh nhau.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
đánh nhau; tranh đấu
đánh nhau; tranh đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.