bố thí; giúp đỡ người nghèo
Anh ấy đã cứu trợ người nghèo.
bố thí; ban phát (cho người nghèo)
Anh ấy bố thí cho người nghèo.
bố thí; cứu tế; chu cấp (cho người nghèo)
Anh ấy rất thích làm từ thiện.
bố thí; giúp đỡ người nghèo
Anh ấy đã cứu trợ người nghèo.
bố thí; ban phát (cho người nghèo)
Anh ấy bố thí cho người nghèo.
bố thí; cứu tế; chu cấp (cho người nghèo)
Anh ấy rất thích làm từ thiện.
bố thí; giúp đỡ người nghèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.