- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
giúp đỡ người nghèo khó
Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người nghèo.
bố thí; ban phát (cho người nghèo)
Anh ấy thường xuyên bố thí.
bố thí; cứu tế; chu cấp (cho người nghèo)
Anh ấy thường xuyên làm từ thiện.
giúp đỡ người nghèo khó
Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người nghèo.
bố thí; ban phát (cho người nghèo)
Anh ấy thường xuyên bố thí.
bố thí; cứu tế; chu cấp (cho người nghèo)
Anh ấy thường xuyên làm từ thiện.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
giúp đỡ người nghèo khó
giúp đỡ người nghèo khó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.