- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- 咅phẫu(nhổ ra)
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
tỉ lệ cược; tỉ lệ hoàn trả
Tỷ lệ cược của trò chơi này rất cao.
tỉ lệ cược; tỉ lệ hoàn trả
Tỷ lệ cược của trò chơi này rất cao.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỉ lệ cược; tỉ lệ hoàn trả
tỉ lệ cược; tỉ lệ hoàn trả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.